Top 4 # Xem Nhiều Nhất Ngân Hàng Đại Lý Dịch Sang Tiếng Anh Mới Nhất 1/2023 # Top Like | Aaaestheticclinic.com

Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Ngân Hàng

Công ty Dịch Thuật và Phiên Dịch Châu Á xin hân hạnh cung cấp thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tiếng Anh và tiếng Việt qua đó giúp Quý khách dễ dàng thuận tiện trong công việc của mình.Nếu Quý khách có nhu cầu dịch thêm các ngôn ngữ khác, Quý khách liên lạc với chúng tôi để được phục vụ.

A

1. A sight draft (n) hối phiếu trả ngay

2. Academic (adj) học thuật

3. Accept the bill chấp nhận hối phiếu

 Accepting house (n) ngân hàng chấp nhận

4. Access (v) truy cập

5. Accommodation bill (n) hối phiếu khống

7. Account holder chủ tài khoản

8. Accumalated reverve (n) nguồn tiền được tích luỹ

9. Acknowledgement (n) giấy báo tin

10. Adapt (v) điều chỉnh

11. Adequate (adj) đủ, đầy đủ

12. Adverse change (n) thay đổi bất lợi

14. Advice (n) sự tư vấn

 Advice (v) báo cho biết

 Advise (v) tư vấn

 Adviser (n) người cố vấn

 Advisory (adj) tư vấn

15. After sight ngay sau đó

16. After-sales service (n) dịch vụ sau khi bán hàng

17. Amount outstanding số còn tồn đọng

18. Analyse (v) phân tích

19. Appraisal (n) sự định giá, sự đánh giá

20. Approach (v) tiếp xúc, đặt vấn đề

21. Aspect (n) khía cạnh

22. Assasination (n) sự ám sát

23. Assess (v) To evaluate (định giá)

24. Asset (n) tích sản

25. At a discount giảm giá, chiết khấu

26. Auditor (n) kiểm toán viên

27. Authorise (v) To give official approval or agreement uỷ quyền, cho phép

28. Avalise (v) To give a bank guarantee to a promissory note bảo lãnh

B

29. Bad debt (n) cho nợ quá hạn

30. Banker (n) chủ ngân hàng

31. Banker’s draft (n) hối phiếu ngân hàng

32. Banking market (n) thị truờng ngân hàng

33. Bankrup (n) Incapable of paying debts người bị vỡ nợ

34. Base rate (n) Prime lending rate or best rate for top borrowers lãi suất cơ bản

35. Bill of exchange (n) A credit instrument promisingto pay hối phiếu

36. Balance sheet (n) bảng cân đối

37. Border (n) biên giới

38. Boiler (n) nồi hơi

39. Book-keeping (n) Keeping a day-to-day record of money transactions Library of Banking stude

40. Bought-ledger (n) sổ cái mua hàng

42. Budget (v) dự khoản ngân sách

43. Builder’s merchant nhà buôn vật liệu xay dựng

44. Bulk purchase (n) việc mua sỉ

45. Buyer default người mua trả nợ không đúng hạn

C

46. Calculate (v) tính toán

47. Capital goods (n) tư liệu sản xuất

48. Carry on (v) điều khiển, xúc tiến

49. Carry out (v) thực hiện

50. Cash discount giảm giá khi trả tiền mặt

51. Cash flow (n) The flow of money into and out of a business lưu lượng tiền mặt

52. Cash-book (n) sổ quỹ

53. Central bank (n) The government bank ngân hàng Trung ương

54. Central heating (n) hệ thống lò sưởi

55. Certificate of Incoporation (n) Founding document of a company (in the USA) giấy phép thành lập công ty

56. Chase (v) săn đuổi

57. Cheque book (n) tập Séc

58. CIF (n) Cost, Insurance and Freight giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển

59. Circulation (n) chữ ký

60. Clinic (n) khu khám bệnh, dưỡng đường

61. Coin (n) Metal discs used as money. tiền kim loại, tiền xu

62. collection (n) sự thu hồi (nợ)

63. Colloquial (adj) thông tục

64. Commecial (adj) thương mại

65. Commence (v) bắt đầu

66. Communal (adj) công, chung

67. Community (n) nhóm người

 Commnity center trung tâm truyền thông

 Communication (n) truyền thông

 Communist system (n) hệ thống xã hội chủ nghĩa

69. Compete (v) cạnh tranh

 Competitive (adj) cạnh tranh, tốt nhất

 Competitiveness (n) tính cạnh tranh

 Complicated (adj) rắc rối

70. Concede (v) thừa nhận

71. Concentrate (v) tập trung

72. Confidential (adj) bí mật, kín

73. Confirming house (n) ngân hàng xác nhận

74. Connection (n) mối quan hệ

75. Consignment (n) Goods sent from one place to another hàng hoá gửi đi

76. Consolidate (v) To put together hợp nhất

Library of Banking stude

77. Consumer credit (n) tín dụng tiêu dùng

78. Contract (n) hợp đồng

79. Corporate (adj) công ty, đoàn thể

 Corporate (n) hội, đoàn, công ty

 Corporate (adj) đoàn thể, công ty

80. Correspondent (n) ngân hàng có quan hệ đại lý

81. Cost of pollution (n) chi phí hư hỏng

82. Cover (v) đủ để trả

83. Credit (v) Provision of a loan ghi có

84. Credit arrangement (n) dàn xếp cho nợ

85. Credit control (n) kiểm soát tín dụng

86. Credit intrusment (n) công cụ tín dụng

87. Credit management (n) quản lý tín dụng

88. Credit period (n) kỳ hạn tín dụng

89. Credit rating đánh giá tín dụng

90. Credit-status (n) Financial standing of a company or person mức độ tín nhiệm

91. Credit-worthiness (n) Financial reliability thực trạng tín dụng

92. Current account (n) A bank account for day-to-day use tài khoản vãng lai

93. Current cost chi phí hiện thời

94. Current expense (n) chi phí hiện tại

D

95. D/A (n) chứng từ theo sự chấp nhận

96. D/P (n) chứng từ theo sự thanh toán

97. Data bank (n) ngân hàng dữ liệu

98. Database (n) cơ sở dữ liệu

99. Deal (n) vụ mua bán

100. Debit (v) Subtraction of money from an account ghi nợ

 Debt (n) khoản nợ

 Debtor (n) con nợ

101. Decision (n) sự quyết định

102. Default (v) Failure to pay trả nợ không đúng hạn

103. Deposit account (n) tài khoản tiền gửi

104. Deutsch mark (n) tiền tệ Tây Đức

105. Dicated (adj) ấn tượng

106. Digest tóm tắt

107. Dinar (n) tiền tệ Nam Tư, Irắc

108. Direct debit (n) ghi nợ trực tiếp

109. Discount market (n) The market for Bill of Exchange thị trường chiết khấu

110. Distinguish (v) phân biệt

111. Distribition (n) sự phân phối

112. Documentary collection nhờ thu chứng từ

113. Documentary credit (n) A bank credit based on provision of correct shippindocuments – thư tín dụng ≈ Documentary letter of credit

114. Domestic (adj) trong nhà, gia đình

115. Draft (n) hối phiếu

116. Draw (v) ký phát

117. Drawee (n) ngân hàng của người ký phát

118. Drawing (n) sự ký phát (Séc)

E

119. ECGD Export Credits Guarantee Department (UK) phòng (cục) tín dụng bảo lãnh xuất khẩu

120. Elect (v) chọn, bầu

121. Eliminate (v) loại ra, trừ ra

122. Enquiry (n) sự điều tra

123. Entry (n) bút toán

124. Equity (n) cổ tức

125. Establist (v) lập, thành lập

126. Estimate (n) sự đánh giá, sự ước lượng

127. Evaluation (n) sự ước lượng, sự định giá

128. Exchange risk rủi ro trong chuyển đổi

129. Exempt (adj) được miễn

130. Expenditure (n) phí tổn

132. Export insurance bảo hiểm xuất khẩu

F

133. Facility (n) phương tiện dễ dàng

134. Factor (n) A company buying invoices at a discount công ty thanh toán

135. Factor (n) nhân tố

136. Factoring (n) sự bao thanh toán, chiết khấu chứng từ

137. Fail to pay không trả được nợ

138. Fill me in on cung cấp cho tôi thêm chi tiết

139. Finance (n) tài chính

140. Finance sector (n) lĩnh vực tài chính

141. Financial institution (n) tổ chức tài chính

142. Firm (n) hãng, xí nghiệp

143. Fitting (n) đồ đạc

144. Fixed asset (n) định sản

145. Fixed cost (n) định phí

146. Flexible linh động

147. Foreign currency (n) ngoại tệ

148. Forfaiting (n) bao thanh toán

 Forfaitish (n) công ty bao thanh toán

149. Form (n) hình thức

 Form (v) thành lập

150. Forward (v) chuyển

151. Found (v) thành lập, hình thành

 founding document (n) Giấy phép thành lập

 Founder (n) người thành lập

152. Freight (n) sự vận chuyển hàng

G

153. Gearing (n) vốn vay

154. Generate (v) phát sinh

155. Genuine là thật, sự thật

156. Get paid (v) được trả (thanh toán)

157. Give credit cho nợ (trả chậm)

158. Glacier (n) sông băng

159. Good risk (n) rủi ro thấp

Library of Banking stud

160. Guarantee (v) bảo lãnh

161. Guesswork (n) việc suy đoán

H

162. Harmonise (v) làm cân đối, có ấn tượng

163. High street banks các ngân hàng trên các phố chính

164. Home market (n) thị trường nội địa

165. Honour (v) To pay a cheque or Bill of Exchange when presen chấp nhận thanh toán

I

166. Impress (v) ấn tượng

168. In credit dư có

169. In term of về mặt phương tiện

170. In writing bằng giấy tờ

171. Inaugurate (v) tấn phong

172. INCOTERM (n) các điều kiện trong thương mại quốc tế

173. Indent (n) đơn đặt hàng

174. Individual (adj) riêng rẻ

175. Industrial exhibition (n) triển lãm công nghiệp

176. Inflation (n) An increase in the money supply producing areduction in the value of the currency – lạm phát

177. Installation (n) sự lắp đặt

178. Institution (n) tổ chức, cơ quan

179. Insurance (n) bảo hiểm

180. Interest rate (n) lãi suất

181. Interior (adj) nội thất

182. Intrusment (n) công cụ

183. Invest (v) đầu tư

184. Investigate (v) điều tra, nghiên cứu

 Investigation (n) sự điều tra nghiên cứu

185. Issuing bank (n) ngân hàng phát hành

186. Itemise (v) thành từng khoản

K

187. Kitchen fitting (n) đồ dạc nhà bếp

L

188. Laise (v) giữ liên lạc

189. Late payer (n) người trả trễ hạn

190. Launch (v) khai trương

191. Laydown (v) xây dựng lại

193. Lags trả tiền sau kiếm lợi do tỷ giá chuyển đổi

194. Leaftlet (n) tờ bướm

195. Lease purchase (n) sự thuê mua

196. Leasing (n) sự cho thuê

197. Legal (adj) hợp pháp, theo pháp luật

198. Lessee (n) người đi thuê

 Lessee purchase (n) thuê mua

 Lessor (n) người cho thuê

199. Letter of hypothecation (n) thư cầm cố

200. Liability (n) trách nhiệm pháp lý

201. Liberalise (v) làm cho nó tự do

202. Limited company (n) công ty trách nhiệm hữu hạn

203. Local rate (n) cuộc nội hạt (điện thoại)

204. Looking into (v) nghiên cứu, xem xét Library of Banking stude

205. Loss Opposite of profit

 Loss account (n) tài khoản lỗ

M

206. Make a enquiry yêu cầu

207. Make a resolution ra một quyết nghị

208. Mandate (n) A customer’s order or instruction to a bank tờ uỷ nhiệm, lệnh

209. Market (v) tiếp thị

210. Market of share (n) thị trường chứng khoan

211. Marketing expert (n) chuyên gia tiếp thị

212. Match (v) xứng hợp

213. Mature (v) đến hạng

214. Maturity (n) cuối kỳ hạn

215. Medium – term (n) trung hạn

216. Memoradum & article of association (n)The founding document of a company showing itsconstitution and the names of those entitled to dra(sign) cheques biên bản thành lập và điều khoản đính kèm

217. Merchant (n) nhà buôn

218. Merchant bank (n) ngân hàng thương mại

219. Mineral spring (n) suối khoáng

220. Mineral water (n) nước khoáng

221. Minute book (n) tập biên bản cuộc họp

222. Money market thị trường tiền tệ

223. Mortgage (n) nợ thế chấp, sự cầm cố

N

224. National currency (n) nội tệ

225. NCM (n) A Dutch company providing export insurance

226. Negotiate (v) To discuss the price before agreeing to buy or sell thuương lượng

227. Net (adj) thực

228. No-limited company (n) công ty trách nhiệm vô hạn

229. Non-recourse không truy đòi

O

230. Obligation (n) nghĩa vụ, bổn phận

231. Obligatory (adj) bắt buộc

232. Offical (adj) chính thức

233. On berhalf thay mặc cho

234. One-off deal (n) vụ mua bán độc nhất

235. Open account phương thức thanh toán ghi sổ

236. Opportunity cost (n) chi phí cơ hội

237. Order (n) lệnh, yêu cầu

238. Out put (n) sản lượng

239. Outlet (n) cửa hàng đại lý

240. Overdraft (v) rút quá số dư, thấu chi

241. Overhead (n) chi phí quản lý

242. Ownership (n) quyền sở hữu

P

243. Participant (n) người tham gia

244. Particular (adj) đặc biệt, đặc thù

245. Partnership (n) công ty cổ phần

246. Payroll (n) bảng lương

247. Pension (n) lương hưu

248. Personal assets (n) tích sản cá nhân

249. Plan (v) lập kế hoạch, hoạch định

250. Plumbing (n) đổ hàn chì (ống, bể nước)

251. Policy (n) chính sách, cách giải quyết

Library of Banking stude

252. Poor credit status mức độ tín nhiệm kém

253. Poor risk rủi ro cao

254. Possibility (n) khả năng

255. Potential (adj) tiềm năng

256. Precede (v) đi trước, đứng trước

257. Premise (n) nhà cửa, cửa hàng

258. Present (v) nộp, suất trình

259. Price structure (n) cấu trúc giá

260. Pricing (n) sự định giá

261. Priority (n) sự ưu tiên

262. Privatise (v) tư nhân hoá

263. Procedure (n) thủ tục

264. Production (n) sự sản xuất

265. Professional (adj) chuyên nghiệp

266. profit (n) lợi nhuận

 Profit before tax lợi nhuận trước thuế

267. Promissory note (n) giấy cam kết trả tiền

268. Promote (v) thăng tiến

269. Proprietor (n) chủ, người sở hữu

270. Prospect (n) triển vọng

 pective (adj) thuộc tương lai, triển vọng

271. Providing credit (n) cho trả chậm

Q

272. Quote (v) định giá

R

273. Radiator (n) lò sưởi

274. Radical (adj) triệt để, căn bản

275. Rail freight vận chuyển bằng đường sắt

276. Raise (n) làm tăng thêm

277. Rate for buying tỷ giá mua

278. Rate of exchange (n) tỷ giá hối đoái

279. Realistic approach phép tính gần đúng

280. recession (n) sự suy thoái kinh tế

281. Recommendation (n) sự tiến cử, sự giới thiệu

282. Reconciliation (n) sự thanh toán bù trừ

283. Record (n) hồ sơ

284. Re-equip (v) trang bị lại

285. Refer (v) kể đến, nhắc đến

286. Reference (n) sự tham khảo

288. Relationship (n) mối quan hệ

289. Reminder (n) giấy nhắc nợ

290. Remitiance (n) sự gửi tiền

291. Representation (n) sự đại diện

 resentative (n) người đại diện

292. Reputation (n) tiếng (xấu, tốt)

293. Require (v) yêu cầu, đòi hỏi

294. Resolve (v) suy đi, xét lại

295. Responsibility (n) trách nhiệm

296. Restriction (n) sự hạn chế

297. Retail banking (n) ngân hàng bán lẻ

298. Revise (v) sửa đổi

299. Revoke (v) thu hồi, huỷ bỏ (chữ ký mẫu)

300. Revolution (n) quyết nghị

301. Risky (adj) rủi ro

Bản Dịch Lời Bình Phim Tự Giới Thiệu Sang Tiếng Anh

Xin giới thiệu mẫu Bản dịch Lời bình phim tự giới thiệu sang tiếng Anh cho một công ty lớn trong ngành dầu khí, được dịch bởi đội ngũ Dịch Thuật SMS.

Các sự kiện và hội chợ xúc tiến thương mại đang diễn ra thường xuyên, là cơ hội để kết nối doanh nghiệp Việt với khách hàng và thị trường quốc tế. Dịch vụ của chúng tôi giúp doanh nghiệp chuyển ngữ các phim tư liệu sang tiếng Anh (và hơn 20 ngôn ngữ khác) một cách nhanh chóng và chuyên nghiệp, để trình chiếu với đối tác trong các sự kiện như vậy.

Bản dịch Lời bình phim tự giới thiệu sang tiếng Anh

Xin giới thiệu mẫu Bản dịch Lời bình phim tự giới thiệu của Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (PTSC),được đội ngũ Dịch Thuật SMS dịch từ Việt sang Anh và đã được biên tập viên người bản Mỹ bản xứ của chúng tôi hiệu đính lại cho chuẩn.

mẫu bản dịch tiếng Anh có người bản xứ hiệu đínhLink download bản dịch Lời bình phim doanh nghiệp bằng tiếng Anh

Người dịch lời bình phim sang tiếng Anh là ai?

Tại Dịch Thuật SMS, quy trình dịch lời bình phim tự giới thiệu sang tiếng Anh sẽ gồm ít nhất 2 người tham gia: một người dịch từ kịch bản lời bình gốc từ tiếng Việt sang tiếng Anh, và một người nói tiếng Anh bản ngữ (Anh, Mỹ,…) duyệt lại bản dịch cho thật chuẩn xác, đúng với văn phong tiếng Anh bản xứ.

Có thể nói, trong số các loại tài liệu dịch tiếng Anh, kịch bản lời bình phim doanh nghiệp là loại tài liệu cần phải được dịch một cách chỉn chu, chất lượng cao, tự nhiên như ngôn ngữ bản xứ.

Vì thông thường, bản dịch này không chỉ đơn thuần nằm trên giấy, mà nó sẽ được sử dụng để đọc voice và lồng tiếng hoặc chèn phụ đề vào phim giới thiệu gốc. Phim thành phẩm sau đó sẽ được sử dụng rất nhiều lần để chiếu cho khách hàng/nhà đầu tư nước ngoài trong tất cả các hội thảo, hội nghị và event quan trọng của công ty, hoặc post lên website công ty.

Dịch vụ trọn gói: dịch thuật và đọc lời bình tiếng Anh

Dịch lời bình phim sang tiếng Anh chỉ là một phần của những gì chúng tôi thường xuyên làm. Dịch Thuật SMS cung cấp riêng lẻ hoặc trọn gói các dịch vụ sau, tùy theo nhu cầu của khách hàng:

gọi ngay 0934 436 040 (có hỗ trợ Zalo/Viber/Whatsapp/Wechat)

hoặc gửi tài liệu cần dịch đến email: baogia@dichthuatsms.com

hoặc bấm vào nút bên dưới để gửi yêu cầu báo giá trực tuyến:

YÊU CẦU BÁO GIÁ

ĐỪNG BỎ LỠ! Khám phá Kho bản dịch mẫu đồ sộ với hơn 1.000 bản dịch mẫu chất lượng cao của chúng tôi.

Đại Lý Bán Hàng Trong Tiếng Anh Thương Mại

Mỗi một tình huống trong tiếng Anh thương mại về đại lý bán hàng lại khác nhau. Tùy vào từng hoàn cảnh để có những tình huống đại lý bán hàng lại khác nhau. Cùng tìm hiểu một số câu nói trong tình huống đại lý bán hàng trong tiếng Anh thương mại

1. We have no doubt we can do better this year if you appoint us your sale agent.

Năm nay chắc chắn chúng tôi kinh doanh hiệu quả hơn nếu ông chọn chúng tôi làm đại lý bán hàng.

2. You need a good agent.

Ông cần một đại lý tốt.

3. If we are your appointed agent, it can make your export viable.

Nếu chúng tôi trở thành đại lý của các anh thì kế hoạch xuất khẩu của các anh có thể được thực hiện.

4. We will consider your proposal.

Tôi sẽ xem xét lời đề nghị của ông.

5. I’d like to act as the agent in your city.

Tôi thích làm đại lý trong thành phố của ông.

6. I propose to be your sale agent in this area.

Tôi đề nghị trở thành chi nhánh bán hàng ở khu vực này.

7. We’d need a 5-years contract.

Chúng tôi ký hợp đồng 5 năm.

8. You will pay 65% of marketing costs.

Ông sẽ thanh toán 65% phí tổn tiếp thị.

9. That’s more than I expected.

Phí tổn này nhiều hơn tôi mong chờ.

10. We’re only your distributor, and should not be held liable.

Là nhà phân phối bán hàng, chúng tôi không chịu trách nhiệm.

Hiện tại Phil English đang là công ty tư vấn du học tiếng Anh tại Philippines đang đầu tại Việt Nam. Sự đang dạng về trường học cũng như đa dạng về khóa học tiếng Anh thương mại, tiếng Anh giao tiếp, luyện thi IELTS, TOEIC, TOEFL .. đảm bảo điểm đầu ra. Để biết thêm thông tin chi tiết về các khóa học vui lòng liên hệ với chúng tôi

Công ty tư vấn du học Phil English Việt Nam.

Email: info@philenglish.vn

Di động, Zalo & Viber (Philippines): +63 9293 648 119

Hotline : +84-466-604-944

Địa chỉ: Tòa nhà THTVN, số 106 Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội

Hotline : +84-866-844-244

Địa chỉ:Tầng 9, tòa nhà Viễn Đông, số 14 Phan Tôn, P. Đa Kao, Quận 1, Tp. HCM

Mạch Nha Tiếng Anh Là Gì?

Mạch nha trong tiếng anh gọi là gì?

Mạch nha trong tiếng anh được gọi là Malt syrup (đây được hiểu là cách làm truyền thống, dung dịch sau khi ủ sẽ được cô đặc trên bếp lửa mới dùng từ syrup, còn mạch nha dùng hóa chất và enzyme để cắt tinh bột và cô đặc bằng nhiệt thì sẽ được gọi là maltose, đường malto.)

Malt có nghĩa là mạch nha, được tạo thành bằng cách cắt mạch tinh bột ( lúa mì, lúa mạch, ngô, lúa..) thành từng cặp gồm 2 phân tử glucose với nhau (bằng phương pháp lên men) như vậy sẽ thu được đường mạch nha.

Syrup hay còn gọi là sirô là một loại thực phẩm có nguồn gốc từ Ả rập, vị ngọt, có dạng lỏng nhưng sánh, là thứ nước đường.

Malt syrup ghép lại mach nha siro có thể hiểu nôm na là một dạng chất lỏng sánh dẻo làm từ các loại ngũ cốc chứa tinh bột.

Mạch nha có bao nhiêu loại trong tiếng anh

Tùy theo nguyên liệu đầu vào làm mạch nha là lúa mì, lúa mạch, ngô hay lúa, mà sản phẩm tạo ra có những tên gọi khác nhau:

Barley malt syrup mạch nha làm từ lúa mạch.

Đây là một loại mạch nha được mô tả theo tên gọi cách làm truyền thống, còn nếu làm theo công nghiệp người ta sẽ gọi chúng là đường maltose, Chỉ truyền thống mới được gọi là Syrup vì đó là một dạng cô đặc dung dịch bằng củi lửa, truyền thống!

Barley (lúa mì) malt syrup là một chất làm ngọt không tinh chế được sản xuất từ ​​lúa mạch đã nảy mầm, tức là lúa mạch đã được nghiền, chứa khoảng 65% maltose, 30% carbohydrate phức hợp, 3% protein. Barley malt syrup trong tiếng anh còn có tên gọi khác là Maltose-rich malted barley extract (mạch nha chiết xuất từ lúa mạch giàu maltose) vì % maltose khá cao 65%.

Barley malt syrup có màu nâu sẫm, đặc và dính, và có hương vị đặc biệt mạnh mẽ được mô tả là “mạch nha”. Nó ngọt bằng một nửa đường trắng tinh nên đôi khi Barley malt syrup khi được sử dụng kết hợp với các chất làm ngọt tự nhiên khác để tạo hương vị. Barley malt syrup có khả năng chế ngự mùi vị của các thực phẩm khác và có thể được sử dụng để làm ngọt đồ uống nóng và thực phẩm nướng, cũng như lớp phủ cho bánh ngọt, bánh kếp và món tráng miệng.

Corn malt syrup mạch nha làm từ ngô (Hay còn gọi là mật ngô, đường ngô dạng lỏng)

Corn malt syrup là mạch nha từ ngô hay tên thường gọi là đường lỏng ngô, mật ngô, đường ngô, dạng lỏng và sánh, màu trắng trong được sử dụng nhiều trong làm bánh. Corn salt syrup là một chất làm đặc, chất tạo ngọt và như là một chất giữ ẩm do đó duy trì sự tươi mới của thực phẩm.

Corn malt syrup có không chứa gluten. Tuy nhiên có hàm lượng đường fructose rất cao. Trong quá trình hóa học Corn malt syrup hàm lượng cao fructose được tạo ra, cặp đôi phân tử glucose và fructose – những thứ tự nhiên gắn liền với nhau – bây giờ bị tách ra. Điều này cho phép fructose đi thẳng vào gan của bạn, khởi động một quá trình sản sinh chất béo trong gan. Là nguyên nhân dẫn đến đại dịch hiện nay như đau tim, đột quỵ, ung thư, mất trí nhớ và dĩ nhiên là cả tiểu đường type 2.

Rice malt syrup mạch nha làm từ gạo

Rice malt syrup hay được gọi là mật gạo được sản xuất bằng cách cắt tinh bột từ gạo, sử dụng “dao cắt” chính là mầm lúa mạ non. Sử dụng lúa cho nảy mầm rồi sau đó phơi khô mầm lúa, dã (xay bột) trộn đều với gạo hấp, nếu đồ xôi rồi tiến hành ủ. Sau đó đem ép lấy nước và cô đặc ra mạch nha.

Thành phần đường trong Rice malt syrup là đường maltose gồm 2 phân tử glucose nối với nhau. Điều này giúp cho mạch nha được xem như nguồn cung cấp glucose lý tưởng và cơ thể có thể hấp thụ ngay.

Rice malt syrup có cấu tạo hóa học hoàn toàn khác với đường thông thường không fructose không gluten. Vậy nên việc sử dụng mạch nha trong ẩm thực luôn được khuyên dùng bởi các bác sĩ đông y, chuyên gia thực dưỡng. Bạn có thể ăn ngay, pha sữa, làm bánh kẹo, làm gia vị nấu cần vị ngọt…… Hay đông y sử dụng nó như một vị thuốc tốt, lành tính.

Mạch nha Nhân Thùy – Rice malt syrup

Mạch nha Nhân Thùy là mạch nha truyền thống được nấu từ gạo, nếp, mộng lúa giống như cách ở khu vực châu á như Trung Quốc, Nhật Bản đang làm và thế giới gọi mạch nha truyền thống này là Rice Malt Syrup. Và tên này được ghi rõ lên nhãn sản phẩm của Mạch nha Nhân Thùy.

Mạch nha Nhân Thùy – Rice malt syrup hoàn toàn không fructose, không gluten đảm bảo an toàn tuyệt đối cho sức khỏe. Mạch nha Nhân Thùy – Rice malt syrup được phân phối trên toàn quốc với nhiều chuỗi cửa hàng thực phẩm sạch lựa chọn, hợp tác từ lâu. Đây là cách đặt niềm tin tốt nhất của khách hàng vào sản phẩm của chúng tôi.